Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 - THỦ THUẬT INTERNET

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021

Hiện tại, đã có Thái Bình và Quảng Trị công bố điểm thi vào 10, cũng như điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2021 – 2022. Mỗi trường sẽ có những chỉ tiêu, cũng như điểm chuẩn khác nhau.

Vậy mời các em cùng theo dõi danh sách dưới đây của Download.vn để tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 – 2022 được cập nhật chính xác từ các Sở GD&ĐT của 63 tỉnh trên cả nước.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 – 2022 của 63 tỉnh thành

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Thái Bình

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 THPT công lập ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 THPT công lập ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 THPT công lập ở Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 các trường chuyên:

Điểm chuẩn Chuyên Hà Nội

Điểm chuẩn Chuyên Khoa học Tự nhiên

Chuyên Toán học20,5 điểm
Chuyên Tin học20,5 điểm
Chuyên Vật lý16,5 điểm
Chuyên Hóa học16,5 điểm
Chuyên Sinh học16,5 điểm

Điểm chuẩn Chuyên Ngoại ngữ 2020

Ngành họcKhối thiĐiểm trúng tuyển
Hệ chuyên có học bổngHệ chuyên
Tiếng AnhD129.1926.00 (không chuyên: 25.00)
Tiếng NgaD128.7623.50
D228.7627.75
Tiếng PhápD128.0925.15
D328.0924.09
Tiếng TrungD130.1725.59
D430.1724.26
Tiếng ĐứcD129.8725.01
D529.8726.09
Tiếng NhậtD131.1525.00
D631.1527.11
Tiếng HànD128.9425.13
D728.9425.21

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 tỉnh Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 tỉnh Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hồ Chí Minh 2020

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hồ Chí Minh 2020

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ngãi 2020

Đã có 8 trường THPT tại Quảng Ngãi công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020:

– Trường THPT Trần Quốc Tuấn, thành phố Quảng Ngãi: 29.8 điểm.

– Trường THPT Bình Sơn: 26.3 điểm.

– Trường THPT số 1 Đức Phổ: 23.8 điểm.

– Trường THPT số 2 Mộ Đức: 23.6 điểm.

– Trường THPT số 1 Tư Nghĩa: 23.2 điểm.

– Trường THPT số 1 Nghĩa Hành: 22,8 điểm.

– Trường THPT Phạm Văn Đồng (Mộ Đức): 21.4 điểm.

– Trường THPT Võ Nguyên Giáp: 24.2 điểm, nguyện vọng 2 là 27.1 điểm.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Nho Quan A10.75
2THPT Nho Quan B14
3THPT Nho Quan C10.75
4THPT Gia Viễn A12
5THPT Gia Viễn B13.75
6THPT Gia Viễn C9.75
7THPT Hoa Lư A16.25Hộ khẩu huyện Hoa Lư
8THPT Hoa Lư A13Hộ khẩu thành phố Ninh Bình
9THPT Thực hành Sư phạm Tràng An11.25
10THPT Đinh Tiên Hoàng16
11THPT Trần Hưng Đạo13.75Hộ khẩu huyện Hoa Lư
12THPT Trần Hưng Đạo13Hộ khẩu thành phố Ninh Bình
13THPT Ninh Bình – Bạc Liêu11
14THPT Yên Khánh A11.75
15THPT Yên Khánh B12.5
16THPT Vũ Duy Thanh15
17THPT Kim Sơn A17
18THPT Kim Sơn B14
19THPT Kim Sơn C12
20THPT Bình Minh16
21THPT Yên Mô A13.25
22THPT Yên Mô B15.5
23THPT Tạ Uyên11.5
24THPT Nguyễn Huệ17.5
25THPT Ngô Thì Nhậm12.75
26THPT chuyên Lương Văn Tụy38.5Chuyên Toán
27THPT chuyên Lương Văn Tụy38.25Chuyên Lý
28THPT chuyên Lương Văn Tụy37.5Chuyên Hóa
29THPT chuyên Lương Văn Tụy34.5Chuyên Sinh
30THPT chuyên Lương Văn Tụy31.25Chuyên Tin
31THPT chuyên Lương Văn Tụy36Chuyên Văn
32THPT chuyên Lương Văn Tụy32.5Chuyên Sử
33THPT chuyên Lương Văn Tụy28Chuyên địa
34THPT chuyên Lương Văn Tụy40.25Chuyên Anh
35THPT chuyên Lương Văn Tụy30.15Chuyên Pháp

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Định 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn29chuyên Toán
2THPT Chuyên Lê Quý Đôn26chuyên Lý
3THPT Chuyên Lê Quý Đôn33.25chuyên Hóa
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn28chuyên Sinh
5THPT Chuyên Lê Quý Đôn25chuyên Toán – Tin
6THPT Chuyên Lê Quý Đôn34.75chuyên Văn
7THPT Chuyên Lê Quý Đôn37chuyên Anh
8THPT Chuyên Lê Quý Đôn28.25lớp không chuyên
9THPT Chuyên Chu Văn An30chuyên Toán
10THPT Chuyên Chu Văn An26.75chuyên Lý
11THPT Chuyên Chu Văn An24.5chuyên Hóa
12THPT Chuyên Chu Văn An22.75chuyên Sinh
13THPT Chuyên Chu Văn An26chuyên Toán Tin
14THPT Chuyên Chu Văn An33.5chuyên Văn
15THPT Chuyên Chu Văn An29.5chuyên Anh
16THPT Chuyên Chu Văn An23lớp không chuyên
17Quốc học Quy Nhơn32
18THPT Trưng Vương24.2526.25
19THPT Hùng Vương18.25
20THPT Số 1 Tuy Phước20.25
21THPT Số 2 Tuy Phước18.25
22THPT Số 3 Tuy Phước21.5
23THPT Nguyễn Diêu17
24THPT số 1 An Nhơn21.25
25THPT số 2 An Nhơn21
26THPT số 3 An Nhơn18
27THPT Hòa Bình18
28THPT Quang Trung18
29THPT Tây Sơn17.5
30THPT Võ Lai18.25
31THPT số 1 Phù Cát23.75
32THPT số 2 Phù Cát16.5
33THPT số 3 Phù Cát18.25
34THPT Nguyễn Hữu Quang9.25
35THPT Nguyễn Hồng Đạo16.75
36THPT Ngô Lê Tân16.76
37THPT số 1 Phù Mỹ25
38THPT số 2 Phù Mỹ25.25
39THPT An Lương21.25
40THPT Mỹ Thọ22
41THPT Tăng Bạt Hổ22
42THPT Nguyễn Trân26.75
43THPT Nguyễn Du25
44THPT Lý Tự Trọng26.75
45THPT Hoài Ân17.5
46THPT Võ Giữ19.5
47THPT Trần Quang Diệu16.75
48THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm10

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT chuyên Lương Thế Vinh33.75chuyên Toán
2THPT chuyên Lương Thế Vinh30.25chuyên Tin
3THPT chuyên Lương Thế Vinh29.5chuyên Lý
4THPT chuyên Lương Thế Vinh33chuyên Hóa
5THPT chuyên Lương Thế Vinh33.25chuyên Văn
6THPT chuyên Lương Thế Vinh30.25chuyên Sử
7THPT chuyên Lương Thế Vinh28.5chuyên Sinh
8THPT chuyên Lương Thế Vinh33.5chuyên Địa
9THPT chuyên Lương Thế Vinh35.5chuyên Anh
10THPT chuyên Lương Thế Vinh37.75lớp mặt bằng

Điểm chuẩn vào lớp 10 Nam Định 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Giao Thủy14.5
2THPT Giao Thủy B14
3THPT Giao Thủy C14.25
4THPT Quất Lâm11.5
5THPT Xuân Trường12.25
6THPT Xuân Trường B15
7THPT Xuân Trường C13
8THPT Nguyễn Trường Thúy11.5
9THPT A Hải Hậu15
10THPT Vũ Văn Hiếu13
11THPT B Hải Hậu12.75
12THPT C Hải Hậu13
13THPT Thịnh Long10.25
14THPT Trần Quốc Tuấn12.75
15THPT An Phúc10
16THPT Trực Ninh12.75
17THPT Trực Ninh B10.75
18THPT Nguyễn Trãi10
19THPT Lê Quý Đôn12
20THPT Lý Tự Trọng14
21THPT Nam Trực14.75
22THPT Nguyễn Du11
23THPT Trần Văn Bảo13.5
24THPT A Nghĩa Hưng13.75
25THPT Nghĩa Minh11.75
26THPT B Nghĩa Hưng11.25
27THPT C Nghĩa Hưng12.25
28THPT Trần Nhân Tông10
29THPT Trần Hưng Đạo14.25
30THPT Nguyễn Khuyến15
31THPT Ngô Quyền12.5
32THPT Nguyễn Huệ14
33THPT Hoàng Văn Thụ13.5
34THPT Lương Thế Vinh12.5
35THPT Nguyễn Bính12.5
36THPT Nguyễn Đức Thuận12
37THPT Tống Văn Trân14
38THPT Phạm Văn Nghị13
39THPT Đại An12.75
40THPT Mỹ Tho13
41THPT Lý Nhân Tông10
42THPT Đỗ Huy Liêu11.25
43THPT Mỹ Lộc13
44THPT Trần Văn Lan12.25
45THPT Quang Trung8.75

Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Yên 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Lê Trung Kiên12.5
2THPT Trần Quốc Tuấn15.25
3THPT Lê Hồng Phong11.5
4THPT Nguyễn Văn Linh17.25
5THPT Phan Đình Phùng14.75
6THPT Ngô Gia Tự21.5
7THPT Nguyễn Trãi18.5
8THPT Nguyễn Huệ31
9THPT Lê Thành Phương32
10THCS – THPT Võ Văn Kiệt21
11THCS – THPT Nguyễn Bá Ngọc22
12THPT Trần Bình Trọng27
13THPT Nguyễn Trường Tộ21
14THCS – THPT Nguyễn Khuyến30
15THPT Nguyễn Thái Bình25
16THCS – THPT Võ Nguyên Giáp29
17THPT Nguyễn Du28
18THCS – THPT Nguyễn Viết Xuân25Điểm TBCN: 6.4
19THPT Lê Lợi30
20THCS – THPT Chu Văn An33
21THPT Phạm Văn Đồng30Điểm TBCN: 6.8
22THPT Tôn Đức Thắng26Điểm TBCN: 6.3
23THPT Trần Phú27Điểm TBCN: 6.8
24THPT Nguyễn Công Trứ27Điểm TBCN: 6.3
25THCS – THPT Võ Thị Sáu37Điểm TBCN: 7.5
26THPT Phan Chu Trinh27Điểm TBCN: 6.3
27THPT Trần Suyền27Điểm TBCN: 7.1
28THPT Phan Bội Châu28Điểm TBCN: 6.5
29THPT Nguyễn Thị Minh Khai32Điểm TBCN: 7.4
30THPT Chuyên Lương Văn Chánh26.75Chuyên Hóa
31THPT Chuyên Lương Văn Chánh32.25Chuyên Văn
32THPT Chuyên Lương Văn Chánh26.25Chuyên Sinh
33THPT Chuyên Lương Văn Chánh36.5Chuyên Anh
34THPT Chuyên Lương Văn Chánh33.25Chuyên Toán
35THPT Chuyên Lương Văn Chánh32Chuyên Lý
36THPT Chuyên Lương Văn Chánh25.75Chuyên Tin đối với học sinh thi Toán điểm chuẩn là 32.5
37THPT Chuyên Lương Văn Chánh26.75Chuyên Hóa
38THPT Chuyên Lương Văn Chánh32.25Chuyên Văn
39THPT Chuyên Lương Văn Chánh26.25Chuyên Sinh
40THPT Chuyên Lương Văn Chánh36.5Chuyên Anh
41THPT Chuyên Lương Văn Chánh33.25Chuyên Toán
42THPT Chuyên Lương Văn Chánh32Chuyên Lý
43THPT Chuyên Lương Văn Chánh25.75Chuyên Tin đối với học sinh thi Toán điểm chuẩn là 32.5

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bà Rịa Vũng Tàu 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.25Chuyên Anh
2THPT Chuyên Lê Quý Đôn32.55Chuyên Hóa
3THPT Chuyên Lê Quý Đôn32.1Chuyên Lý
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn34.55Chuyên Sinh
5THPT Chuyên Lê Quý Đôn31.55Chuyên Tin
6THPT Chuyên Lê Quý Đôn33.1Chuyên Toán
7THPT Chuyên Lê Quý Đôn33.85Chuyên Văn
8THPT Vũng Tàu37.75
9THPT Đinh Tiên Hoàng30.2531
10THPT Trần Nguyên Hãn28.2529
11THPT Nguyễn Huệ30.533
12THPT Nguyễn Khuyến24.7526.5
13THPT Châu Thành30
14THPT Bà Rịa25.529.25
15THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm20.524.5
16THPT Võ Thị Sáu18.5
17THPT Dương Bạch Mai15.2517.5
18THPT Trần Văn Quan20.2521.75
19THPT Trần Quang khải16.7519
20THPT Long Hải – Phước Tỉnh23.5
21THPT Minh Đạm24.25
22THPT Nguyễn Du24
23THPT Nguyễn Trãi23
24THPT Ngô Quyền20.7521.25
25THPT Trần Phú20.521
26THPT Nguyễn Văn Cừ18.520.25
27THPT Phú Mỹ2534
28THPT Hắc Dịch19.2521.5
29THPT Trần Hưng Đạo15.2518.5
30THPT Xuyên Mộc24.5
31THPT Phước Bửu16.517.75
32THPT Hòa Bình20.75
33THPT Hòa Hội20.75
34THPT Bưng Riềng15.7516.75

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Nguyên 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Chuyên Thái Nguyên52.9Chuyên Văn
2THPT Chuyên Thái Nguyên53.9Chuyên Toán
3THPT Chuyên Thái Nguyên52.35Chuyên tiếng Anh
4THPT Chuyên Thái Nguyên49.75Chuyên Lý
5THPT Chuyên Thái Nguyên53.8Chuyên Hóa
6THPT Chuyên Thái Nguyên53.55Chuyên Sinh
7THPT Chuyên Thái Nguyên48.35Chuyên Tin
8THPT Chuyên Thái Nguyên39.2Chuyên Sử
9THPT Chuyên Thái Nguyên46Chuyên Địa
10THPT Chuyên Thái Nguyên42.89Chuyên tiếng Nga
11THPT Chuyên Thái Nguyên47.59Chuyên tiếng Pháp
12THPT Chuyên Thái Nguyên51.6Chuyên tiếng Trung

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thanh Hóa 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Hàm Rồng (TP Thanh Hóa)34.8
2THPT Đào Duy Từ (TP Thanh Hóa)32.4
3THPT Nguyễn Trãi (TP Thanh Hóa)28.8
4THPT Đông Sơn 127.5
5THPT Bỉm Sơn27
6THPT Như Thanh20.3
7THPT Thạch Thành 119.5
8THPT Thạch Thành 317.9
9THPT Mường Lát17.7
10THPT Như Xuân9.1
11THPT Quan Sơn6.9
12THPT Thường Xuân 26.6
13THPT Chuyên Lam Sơn35.6Chuyên Toán
14THPT Chuyên Lam Sơn34.55Chuyên Lý
15THPT Chuyên Lam Sơn38.1Chuyên Hóa
16THPT Chuyên Lam Sơn37.4Chuyên Sinh
17THPT Chuyên Lam Sơn38.1Chuyên tin
18THPT Chuyên Lam Sơn40.45Chuyên Văn
19THPT Chuyên Lam Sơn34.15Chuyên Sử
20THPT Chuyên Lam Sơn35.25Chuyên Địa
21THPT Chuyên Lam Sơn36.55Chuyên Anh

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Bình 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Hưng Nhân25.75
2THPT Bắc Duyên Hà30.5
3THPT Nam Duyên Hà26
4THPT Đông Hưng Hà26.5
5THPT Quỳnh Côi29.75
6THPT Quỳnh Thọ27.25
7THPT Phụ Dực29.75
8THPT Tiên Hưng25.5
9THPT Bắc Đông Quan31.75
10THPT Nam Đông Quan26.25
11THPT Mê Linh22.25
12THPT Đông Thụy Anh26.5
13THPT Tây Thụy Anh25.5
14THPT Thái Ninh23
15THPT Thái Phúc14.75
16THPT Lê Quý Đôn27.5
17THPT Nguyễn Đức Cảnh33.5
18THPT Nguyễn Trãi32
19THPT Vũ Tiên18.5
20THPT Lý Bôn24
21THPT Phạm Quang Thẩm11.5
22THPT Nguyễn Du18.25
23THPT Bắc Kiến Xương25.25
24THPT Chu Văn An24.25
25THPT Bình Thanh15.5
26THPT Tây Tiền Hải29.5
27THPT Nam Tiền Hải26
28THPT Đông Tiền Hải19

Điểm chuẩn vào lớp 10 Vĩnh Phúc 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Trần Phú36.8
2THPT Vĩnh Yên31
3THPT DTNT Tỉnh23.5
4THPT Nguyễn Thái Học31
5THPT Bến Tre27.6
6THPT Xuân Hòa24.2
7THPT Hai Bà Trưng23.4
8THPT DTNT Tỉnh (PY)22
9THPT Ngô Gia Tự28.5
10THPT Liên Sơn25.8
11THPT Trần Nguyên Hãn24
12THPT Trần Nguyên Hãn C224
13THPT Tam Dương29.17
14THPT Tam Dương II24.5
15THPT Trần Hưng Đạo23.5
16THPT Tam Đảo23.8
17THPT Tam Đảo 223.1
18THPT Bình Xuyên30.1
19THPT Quang Hà24.67
20THPT Quang Hà CS221.5
21THPT Võ Thị Sáu23.3
22THPT Yên Lạc33.5
23THPT Yên Lạc 228.3
24THPT Đồng Đậu29.7
25THPT Phạm Công Bình25.5
26THPT Lê Xoay29.1
27THPT Đội Cấn25.5
28THPT Nguyễn Viết Xuân31.6
29THPT Nguyễn Thị Giang25.5
30THPT Bình Sơn28.67
31THPT Sáng Sơn27.31
32THPT Sáng Sơn CS223.5
33THPT Chuyên Vĩnh Phúc38.58Chuyên Toán
34THPT Chuyên Vĩnh Phúc37.1737.42Chuyên Tin
35THPT Chuyên Vĩnh Phúc40.75Chuyên Lý
36THPT Chuyên Vĩnh Phúc44.5Chuyên Hóa
37THPT Chuyên Vĩnh Phúc40.42Chuyên Sinh
38THPT Chuyên Vĩnh Phúc45.5Chuyên Văn
39THPT Chuyên Vĩnh Phúc33.92Chuyên Sử
40THPT Chuyên Vĩnh Phúc44.25Chuyên Địa
41THPT Chuyên Vĩnh Phúc45Chuyên Anh
42THPT Chuyên Vĩnh Phúc37.4844.33Chuyên Pháp
43THPT Chuyên Vĩnh Phúc42Lớp phổ thông

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Chuyên Bắc Ninh35.63chuyên Toán
2THPT Chuyên Bắc Ninh33.88chuyên Lý
3THPT Chuyên Bắc Ninh36.5chuyên Hóa
4THPT Chuyên Bắc Ninh34.25chuyên Sinh
5THPT Chuyên Bắc Ninh30.88chuyên Tin
6THPT Chuyên Bắc Ninh35.38chuyên Văn
7THPT Chuyên Bắc Ninh33.13chuyên Sử
8THPT Chuyên Bắc Ninh33.4chuyên Địa
9THPT Chuyên Bắc Ninh36.88chuyên Anh
10THPT Hàn Thuyên33.51
11THPT Hoàng Quốc Việt21.51
12THPT Lý Nhân Tông22.01
13THPT Lý Thường Kiệt19.76
14THPT Hàm Long19.76
15THPT Yên Phong số 128.75
16THPT Yên Phong số 219.5
17THPT Tiên Du số 128
18THPT Nguyễn Đăng Đạo26.5
19THPT Lý Thái Tổ31.51
20THPT Ngô Gia Tự24
21THPT Nguyễn Văn Cừ24
22THPT Quế Võ 125.5
23THPT Quế Võ 222.5
24THPT Quế Võ 313.75
25THPT Thuận Thành số 131
26THPT Thuận Thành số 226.25
27THPT Thuận Thành số 324.25
28THPT Gia Bình số 125.5
29THPT Lê Văn Thịnh26.5
30THPT Lương Tài27.75
31THPT Lương Tài số 221.5

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2020

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn29.25Chuyên Toán
2THPT Chuyên Lê Quý Đôn24.75Chuyên Tin
3THPT Chuyên Lê Quý Đôn25.75Chuyên tin (Chuyển từ chuyên Toán sang)
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn23.5Chuyên Lý
5THPT Chuyên Lê Quý Đôn30.25Chuyên Hóa
6THPT Chuyên Lê Quý Đôn25.75Chuyên Sinh
7THPT Chuyên Lê Quý Đôn34.75Chuyên Văn
8THPT Chuyên Lê Quý Đôn23.5Chuyên Sử
9THPT Chuyên Lê Quý Đôn27.5Chuyên Địa
10THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.2Chuyên Anh

Nguồn: Sưu tầm internet

No comments

Powered by Blogger.
Khám phá thêm + Cho Dien Tu + Mua Hang Online Uy Tin + Mua Hang Online + Nguoi Noi Tieng + Nguoi Dep Viet Nam + Idol Viet Nam + Nghe Si Viet + Tin Tuc Sao Viet + Thuong Hieu Ca Nhan + Nguoi Noi Tieng Phim + Kiem Tien Tren Mang + Han Duc Hai + Dang Rao Vat + Trang Rao Vat