Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 27
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 27 giúp thầy cô tham khảo, để ra đề thi học kì 2 cho học sinh của mình theo đúng chuẩn 3 mức độ của Thông tư 27.
Bên cạnh đó, còn có thể tham khảo thêm ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt theo Thông tư 27. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây:
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Chân trời sáng tạo theo Thông tư 27
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN – LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
| Cấu trúc | Nội dung | Nội dung từng câu theo mức độ | Câu số | Trắc nghiệm | Tự luận | Tỉ lệ điểm theo ND | ||||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |||||
| Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 (khoảng 6 điểm) | 1 | 0.5 | 0 | 2 | 2 | 0.5 | 6 | |||
| Số ngẫu nhiên | Cấu tạo số | I.1 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé | I.2 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất | I.3 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Đặt tính rồi tính | II.1a | 1 | 1 | |||||||
| Tính nhẩm | II.1b | 1 | 1 | |||||||
| So sánh các số | II.1c | 1 | 1 | |||||||
| Tách gộp số | II.2 | 1 | 1 | |||||||
| Điền số thích hợp | II.5 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm) | 0 | 0.5 | 0 | 1 | 0 | 0.5 | 2 | |||
| Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương | Đếm hình | I.6 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| II.3a | 1 | 1 | ||||||||
| Đo đoạn thẳng | II.3b | 0.5 | 0.5 | |||||||
| Giải toán có lời văn (khoảng 1 điểm) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |||
| Số học | Viết phép tính rồi nói câu trả lời | II.4 | 1 | 1 | ||||||
| Yếu tố đo đại lượng, thời gian (khoảng 1 điểm) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |||
| Thời gian | Tuần lễ, các ngày trong tuần | I.4 | 0.5 | 0.5 | ||||||
| Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ | I.5 | 0.5 | 0.5 | |||||||
| TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU | 2 | 1 | 0 | 3 | 2 | 2 | 10 | |||
Ma trận tỷ lệ điểm
| Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức | Nhận biết | 5 | 50% |
| Thông hiểu | 3 | 30% | |
| Vận dụng | 2 | 20% | |
| Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận | Trắc nghiệm | 3 | (3đ) |
| Tự luận | 7 | (7đ) |
Nguồn: Sưu tầm internet






Leave a Comment